Leather là gì trong tiếng Anh

leather    là gì trong tiếng Anh ?

Theo dõi tại https://efc.edu.vn/cac-trung-tam-anh-ngu-uy-tin-nhat-o-tphcm

IPA: leðə(r); Type: adjective, verb, noun;
  • da thuộc

     { noun }
    material produced by tanning animal skin
    Leather clothing may also shrink with heat and is not recommended.
    Quần áo bằng da thuộc cũng có thể co rút khi gặp nhiệt, vì vậy không nên dùng.
  • da

     { noun }
    A cow’s nothin’but a lot of trouble tied up in a leatherbag.
    Một con bò không là gì ngoài một đống thịt da rắc rối.
  • bọc bằng da
    The cow is all dressed in leather.
    ” Toàn thân bò bao bọc bằng da.
  • dây da
    + 4 Now John was clothed with camel’s hair and had a leather belt around his waist.
    + 4 Giăng mặc áo lông lạc đà, buộc thắt lưng bằng dây da.
  • quả bóng crickê
  • quả bóng đá
  • quần cộc
  • xà cạp bằng da
  • đồ da
    I mean, if he wanted to wear leather, he should just wear leather.
    Nếu hắn muốn mặc đồ da, hắn chỉ nên mặc đồ da.
  • Da thuộc
    durable and flexible material created by the tanning of animal rawhide and skin
    Leather clothing may also shrink with heat and is not recommended.
    Quần áo bằng da thuộc cũng có thể co rút khi gặp nhiệt, vì vậy không nên dùng.
A tough material produced from the skin of animals, by tanning or similar process, used e.g. for clothing.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *